본문 바로가기 대메뉴 바로가기

공주의 홈페이지 바로가기

Rác thải sinh hoạt cỡ lớn

Hướng dẫn vứt rác thải sinh hoạt cỡ lớn

Hướng dẫn vứt rác

  • Dán tem (nhãn dán) chứng nhận đã nộp phí rác thải cỡ lớn trước khi vứt bỏ
  • Có thể mua tem đóng phí tại các điểm bán túi rác tính theo khối lượng gần nhất
  • Rác sẽ được thu gom theo thứ tự tại các điểm thu gom theo khu vực, nhưng nếu quý vị muốn được thu gom nhanh hơn, vui lòng gửi tin nhắn văn bản ghi rõ địa chỉ và loại rác sau khi vứt bỏ; khu vực nội thành (010-9461-1176), khu vực thị trấn và xã hãy liên hệ với trung tâm cư dân tương ứng
    • Các trường hợp mất tem đóng phí thường xuyên xảy ra. Khi vứt rác, xin vui lòng chụp ảnh tem đóng phí đã dán và giữ lại cho đến khi rác được thu gom.

Các trường hợp mất tem đóng phí thường xuyên xảy ra. Khi vứt rác, xin vui lòng chụp ảnh tem đóng phí đã dán và giữ lại cho đến khi rác được thu gom.

  • Hiệp hội Môi trường Kinh doanh Điện tử Hàn Quốc (ARS ☎1599-0903)

Phí xử lý theo loại, thu gom và vận chuyển rác thải cỡ lớn

Phí xử lý theo loại, thu gom và vận chuyển rác thải cỡ lớn - Phân loại, Tên sản phẩm, Kích thước (Chiều ngang × Chiều dọc), Tiêu chuẩn, Phí (Won)
구 분 Tên sản phẩm Kích thước (Chiều ngang × Chiều dọc) Tiêu chuẩn Phí (Won)
Dòng sản phẩm điện gia dụng Tủ lạnh 500 lít trở lên chiếc 9,000
Từ 300 lít trở lên 7,000
Dưới 300 lít 5,000
Tivi Từ 42 inch trở lên chiếc 6,000
Dưới 42 inch 4,000
Máy giặt Tất cả các kích thước chiếc 5,000
Máy lạnh Loại 264m² trở lên chiếc 9,000
Từ 66m² trở lên đến dưới 264m² 6,000
Dưới 66m² 4,000
Bếp gas Chiều cao từ 1m trở lên chiếc 6,000
Chiều cao dưới 1m 3,000
Máy lọc không khí Chiều cao từ 1m trở lên chiếc 3,000
Chiều cao dưới 1m 2,000
Quạt Dùng trong công nghiệp chiếc 6,000
Dùng trong gia đình 4,000
Máy chơi game 70 cm × 75 cm trở lên chiếc 11,000
70 cm × 65 cm trở lên 9,000
Dưới 70 cm × 65 cm 6,000
Máy tính, v.v. Màn hình chiếc 6,000
Máy tính để bàn 6,000
Máy in, máy fax 5,000
Chăn điện
(chăn điện)
Loại thông thường cho 1 người chiếc 2,000
Loại thông thường cho 2 người 3,000
Phòng ngọc (đất sét, nước nóng) 1 người 5,000
Phòng ngọc (đất sét vàng, nước nóng) 2 người 8,000
Ghế massage Tất cả các kích thước chiếc 10,000
Thiết bị âm thanh Cỡ trung bình và nhỏ chiếc 3,000
Cỡ lớn (100 cm) trở lên 5,000
Đồ nội thất Tủ quần áo Tủ 120 cm 1 cái chiếc 16,000
Tủ 90cm 1 chiếc 11,000
Ghế sofa Loại lớn 6 chỗ chiếc 12,000
Loại nhỏ 3 chỗ ngồi 9,000
Loại nhỏ 1 người 5,000
Bàn Máy bơm nước (loại lớn) chiếc 6,000
Số lượng (loại nhỏ) 5,000
Bàn ăn 6 người trở lên chiếc 6,000
Dưới 6 người 5,000
Bàn ăn bằng đá cẩm thạch Từ 6 người trở lên chiếc 15,000
Dưới 6 người 10,000
Đàn piano Đàn grand chiếc 16,000
Piano thẳng 11,000
Nệm giường 3 người chiếc 11,000
2 người 9,000
Dành cho 1 người 6,000
Gỗ giường
(Khung)
Tất cả các kích thước chiếc 4,000
Giường đá Tất cả các kích thước chiếc 30,000
Tủ trưng bày (trang trí)Bàn, tủ, tủ giày 120 cm × 180 cm trở lên chiếc 16,000
60 cm × 80 cm trở lên 11,000
Dưới 60cm × 80cm 9,000
Tủ ngăn kéo 5 ngăn trở lên chiếc 5,000
Dưới 5 ngăn 3,000
Bàn trang điểm Có gương chiếc 6,000
Không có gương 4,000
Ghế Có tay vịn chiếc 4,000
Không có tay vịn 3,000
Bảng hiệu 200 cm × 100 cm trở lên chiếc 16,000
150 cm × 70 cm trở lên 11,000
100 cm × 50 cm trở lên 9,000
Dưới 100 cm × 50 cm 6,000
Bàn thờ Bàn thờ chiếc 4,000
Bàn nhỏ (bàn ăn thông thường) 2,000
Đồ dùng sinh hoạt Bể cá 120 cm × 60 cm trở lên chiếc 6,000
Dưới 120cm × 60cm 4,000
Gương, khung tranh Từ 100 cm × 150 cm trở lên chiếc 6,000
170 cm × 100 cm trở lên 4,000
Dưới 70 cm × 100 cm 3,000
Chăn (mền) Mỗi chiếc chiếc 2,000
Máy chạy bộ Tất cả các kích thước chiếc 8,000
Bồn tắm Tất cả các kích thước chiếc 5,000
Tủ 850 mm × 1.790 mm trở lên chiếc 6,000
Dưới 850 mm × 1.790 mm 5,000
Gỗ phế liệu Tấm (100 cm × 130 cm) chiếc 4,000
Nhỏ (60 cm × 100 cm) 3,000
Bồn cầu kiểu Đông Á chiếc 5,000
Bồn cầu kiểu Tây 10,000
Cánh cửa cái (cửa chính) chiếc 5,000
Nhỏ (cửa sổ, v.v.) 2,000
Kính vỡ Túi vải 60ℓ~dưới 100ℓ chiếc 4,000
Túi vải dưới 60 lít 3,000
Kính bàn Tất cả các kích thước chiếc 2,000
Xe đạp Dành cho người lớn chiếc 4,000
Dành cho trẻ em 3,000
Bồn rửa Bồn rửa chiếc 3,000
Tủ lạnh 3,000
Bếp gas 2,000
Thùng cao su 90 cm × 100 cm trở lên chiếc 5,000
Dưới 90 cm × 100 cm 4,000
Dưới 70cm × 80cm 3,000
Bình chữa cháy đã hỏng Trọng lượng thuốc dưới 3,3 kg chiếc 2,000
Trọng lượng thuốc từ 3,4 kg đến dưới 10 kg 3,000
Trọng lượng thuốc từ 10 kg trở lên 5,000
Khác Mỗi bao 40㎏ chiếc 4,000
Thùng tự động xếp hàng 660lít trở lên chiếc 8,000
Thùng rác thực phẩm 120ℓ chiếc 2,000
Túi đặc biệt (túi đựng rác không cháy) chiếc 1,500
Máy may, ampli, hộp đựng thiết bị âm thanh, băng cassette, tủ gỗ, nồi hơi, bồn rửa mặt, thảm, v.v. chiếc 4,000
Bình phong, rèm cuốn, máy lọc nước, bình gốm, chiếu, thùng gạo, máy vắt nước, v.v. chiếc 3,000
Máy tạo độ ẩm, giá phơi, máy biến áp nhỏ, móc treo quần áo, thùng đá, đồng hồ treo tường, vali du lịch, xe đẩy em bé, giá đỡ TV, loa, đầu đĩa video, thiết bị chiếu sáng, điện thoại, bàn ủi, búp bê, đồ chơi, xe lăn, giá sách, lò sưởi, v.v. chiếc 2,000

Đối với các loại rác thải cỡ lớn không được quy định ở trên, sẽ áp dụng mức phí của mặt hàng tương tự nhất dựa trên loại và kích thước; các mặt hàng không có trong bảng có thể cho vào túi vải và dán nhãn dán để thải bỏ hoặc cho vào túi có kích thước đặc biệt (túi rác không cháy) để thải bỏ.